Bảng đạo hàm là công cụ không thể thiếu giúp học sinh, sinh viên tra cứu nhanh các công thức đạo hàm đầy đủ. Bài viết tổng hợp bảng đạo hàm cơ bản, đạo hàm e mũ x, đạo hàm ln, đạo hàm logarit cùng quy tắc tính và ví dụ minh họa chi tiết.
Dưới đây là bảng đạo hàm tổng hợp các công thức cần nhớ, chia thành hai dạng: đạo hàm cơ bản và đạo hàm hàm hợp.
Khi ( u = u(x) ) là hàm số theo ( x ), ta có bảng đạo hàm đầy đủ dạng hàm hợp:
Hàm số Đạo hàm ( y = u^n ) ( y’ = n cdot u^{n-1} cdot u’ ) ( y = sqrt{u} ) ( y’ = frac{u’}{2sqrt{u}} ) ( y = frac{1}{u} ) ( y’ = -frac{u’}{u^2} ) ( y = e^u ) ( y’ = u’ cdot e^u ) ( y = a^u ) ( y’ = u’ cdot a^u cdot ln a ) ( y = ln u ) ( y’ = frac{u’}{u} ) ( y = log_a u ) ( y’ = frac{u’}{u cdot ln a} ) ( y = sin u ) ( y’ = u’ cdot cos u ) ( y = cos u ) ( y’ = -u’ cdot sin u ) ( y = tan u ) ( y’ = frac{u’}{cos^2 u} ) ( y = cot u ) ( y’ = -frac{u’}{sin^2 u} )Tổng hợp các công thức đạo hàm sơ cấp mà học sinh cần nắm rõ:
Đạo hàm e mũ x là một trong những công thức quan trọng nhất:
Với hàm mũ cơ số ( a ):
Đạo hàm ln và đạo hàm logarit được sử dụng rất phổ biến:
Khi đạo hàm, học sinh cần chú ý các điểm sau:
Cho ( u = u(x) ) và ( v = v(x) ) là các hàm số có đạo hàm:
Quy tắc Công thức Nhân hằng số ( (k cdot u)’ = k cdot u’ ) Tổng - Hiệu ( (u pm v)’ = u’ pm v’ ) Tích ( (u cdot v)’ = u’ cdot v + u cdot v’ ) Thương ( left( frac{u}{v} right)’ = frac{u’ cdot v - u cdot v’}{v^2} )Nếu ( y = f(u) ) và ( u = g(x) ), thì:
( y’_x = y’_u cdot u’_x )
Hay viết cách khác: ( frac{dy}{dx} = frac{dy}{du} cdot frac{du}{dx} )
Các bài tập dễ hiểu, có lời giải giúp bạn hiểu hơn về kiến thức bảng đạo hàm:
Đề bài: Tính đạo hàm của ( y = e^{3x + 1} )
Lời giải:
Đặt ( u = 3x + 1 Rightarrow u’ = 3 )
Áp dụng công thức đạo hàm e mũ x dạng hàm hợp:
( y’ = u’ cdot e^u = 3 cdot e^{3x + 1} )
Đáp số: ( y’ = 3e^{3x + 1} )
Đề bài: Tính đạo hàm của ( y = ln(x^2 + 1) )
Lời giải:
Đặt ( u = x^2 + 1 Rightarrow u’ = 2x )
Áp dụng công thức đạo hàm ln u:
( y’ = frac{u’}{u} = frac{2x}{x^2 + 1} )
Đáp số: ( y’ = frac{2x}{x^2 + 1} )
Đề bài: Tính đạo hàm của ( y = x^2 cdot e^x )
Lời giải:
Đặt ( u = x^2 Rightarrow u’ = 2x ) và ( v = e^x Rightarrow v’ = e^x )
Áp dụng công thức đạo hàm tích:
( y’ = u’ cdot v + u cdot v’ = 2x cdot e^x + x^2 cdot e^x )
( y’ = e^x(2x + x^2) = e^x cdot x(x + 2) )
Đáp số: ( y’ = xe^x(x + 2) )
Đề bài: Tính đạo hàm của ( y = frac{ln x}{x} )
Lời giải:
Đặt ( u = ln x Rightarrow u’ = frac{1}{x} ) và ( v = x Rightarrow v’ = 1 )
Áp dụng công thức đạo hàm thương:
( y’ = frac{u’ cdot v - u cdot v’}{v^2} = frac{frac{1}{x} cdot x - ln x cdot 1}{x^2} )
( y’ = frac{1 - ln x}{x^2} )
Đáp số: ( y’ = frac{1 - ln x}{x^2} )
Đề bài: Tính đạo hàm của ( y = sin^3(2x) )
Lời giải:
Đặt ( t = sin(2x) Rightarrow y = t^3 )
Ta có: ( y’_t = 3t^2 ) và ( t’ = 2cos(2x) )
Áp dụng quy tắc đạo hàm hàm hợp:
( y’ = 3sin^2(2x) cdot 2cos(2x) = 6sin^2(2x)cos(2x) )
Đáp số: ( y’ = 6sin^2(2x)cos(2x) )
Tính đạo hàm các hàm số sau:
Bảng đạo hàm là tài liệu tra cứu quan trọng giúp bạn nắm vững các công thức đạo hàm đầy đủ từ đạo hàm cơ bản đến đạo hàm e mũ x, đạo hàm ln, đạo hàm logarit. Hãy luyện tập thường xuyên với các ví dụ để thành thạo kỹ năng tính đạo hàm, phục vụ tốt cho các kỳ thi và ứng dụng thực tế.
Link nội dung: https://itt.edu.vn/dao-ham-e-mu-x-a35646.html