Bảng đạo hàm đầy đủ: Công thức cơ bản, ln, e mũ x, logarit
Bảng đạo hàm cơ bản đầy đủ
Dưới đây là bảng đạo hàm tổng hợp các công thức cần nhớ, chia thành hai dạng: đạo hàm cơ bản và đạo hàm hàm hợp.
Bảng đạo hàm các hàm số sơ cấp
Bảng đạo hàm hàm hợp (dạng u)
Khi ( u = u(x) ) là hàm số theo ( x ), ta có bảng đạo hàm đầy đủ dạng hàm hợp:
Đạo hàm các hàm số sơ cấp chi tiết
Tổng hợp các công thức đạo hàm sơ cấp mà học sinh cần nắm rõ:
Đạo hàm hàm số mũ (đạo hàm e mũ x)
Đạo hàm e mũ x là một trong những công thức quan trọng nhất:Với hàm mũ cơ số ( a ):
Đạo hàm logarit (đạo hàm ln, đạo hàm ln u)
Đạo hàm ln và đạo hàm logarit được sử dụng rất phổ biến:
Đạo hàm hàm lượng giác
Đạo hàm hàm lượng giác ngược
Quy tắc tính đạo hàm
Khi đạo hàm, học sinh cần chú ý các điểm sau:
Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương
Cho ( u = u(x) ) và ( v = v(x) ) là các hàm số có đạo hàm:
Quy tắc đạo hàm hàm hợp
Nếu ( y = f(u) ) và ( u = g(x) ), thì:( y’_x = y’_u cdot u’_x )Hay viết cách khác: ( frac{dy}{dx} = frac{dy}{du} cdot frac{du}{dx} )
Ví dụ và bài tập minh họa
Các bài tập dễ hiểu, có lời giải giúp bạn hiểu hơn về kiến thức bảng đạo hàm:
Ví dụ 1: Tính đạo hàm hàm mũ
Đề bài: Tính đạo hàm của ( y = e^{3x + 1} )Lời giải:Đặt ( u = 3x + 1 Rightarrow u’ = 3 )Áp dụng công thức đạo hàm e mũ x dạng hàm hợp:( y’ = u’ cdot e^u = 3 cdot e^{3x + 1} )Đáp số: ( y’ = 3e^{3x + 1} )
Ví dụ 2: Tính đạo hàm logarit
Đề bài: Tính đạo hàm của ( y = ln(x^2 + 1) )Lời giải:Đặt ( u = x^2 + 1 Rightarrow u’ = 2x )Áp dụng công thức đạo hàm ln u:( y’ = frac{u’}{u} = frac{2x}{x^2 + 1} )Đáp số: ( y’ = frac{2x}{x^2 + 1} )
Ví dụ 3: Tính đạo hàm tích
Đề bài: Tính đạo hàm của ( y = x^2 cdot e^x )Lời giải:Đặt ( u = x^2 Rightarrow u’ = 2x ) và ( v = e^x Rightarrow v’ = e^x )Áp dụng công thức đạo hàm tích:( y’ = u’ cdot v + u cdot v’ = 2x cdot e^x + x^2 cdot e^x )( y’ = e^x(2x + x^2) = e^x cdot x(x + 2) )Đáp số: ( y’ = xe^x(x + 2) )
Ví dụ 4: Tính đạo hàm thương
Đề bài: Tính đạo hàm của ( y = frac{ln x}{x} )Lời giải:Đặt ( u = ln x Rightarrow u’ = frac{1}{x} ) và ( v = x Rightarrow v’ = 1 )Áp dụng công thức đạo hàm thương:( y’ = frac{u’ cdot v - u cdot v’}{v^2} = frac{frac{1}{x} cdot x - ln x cdot 1}{x^2} )( y’ = frac{1 - ln x}{x^2} )Đáp số: ( y’ = frac{1 - ln x}{x^2} )
Ví dụ 5: Đạo hàm hàm hợp phức tạp
Đề bài: Tính đạo hàm của ( y = sin^3(2x) )Lời giải:Đặt ( t = sin(2x) Rightarrow y = t^3 )Ta có: ( y’_t = 3t^2 ) và ( t’ = 2cos(2x) )Áp dụng quy tắc đạo hàm hàm hợp:( y’ = 3sin^2(2x) cdot 2cos(2x) = 6sin^2(2x)cos(2x) )Đáp số: ( y’ = 6sin^2(2x)cos(2x) )
Bài tập tự luyện
Tính đạo hàm các hàm số sau:
Đáp án
Kết luận
Bảng đạo hàm là tài liệu tra cứu quan trọng giúp bạn nắm vững các công thức đạo hàm đầy đủ từ đạo hàm cơ bản đến đạo hàm e mũ x, đạo hàm ln, đạo hàm logarit. Hãy luyện tập thường xuyên với các ví dụ để thành thạo kỹ năng tính đạo hàm, phục vụ tốt cho các kỳ thi và ứng dụng thực tế.
Bạn đã thích câu chuyện này ?
Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên
Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!