Chào mọi người,
phải thú nhận là câu hỏi hơi lạ nhưng thôi kệ cứ hỏi vậy :) Mình đang cố nghĩ ra những từ chủ yếu viết bằng hiragana thuần túy trong giao tiếp hàng ngày, xem có thể tìm được một từ cho mỗi âm tiết trong bảng chữ cái hiragana không. Thêm điểm thưởng cho mình nếu chọn được những từ càng hữu dụng trong đời sống càng tốt. Nếu không thì, nó cũng là một bài tập vui vẻ. ら, り, る và れ đang gây khó khăn. Mình không nghĩ ra được từ nào cho mấy âm này cả.
Ví dụ, với wa, mình chọn わざと wazato/cố tình. Với te, てっぺん teppen/đỉnh thì được. Còn ら, り, る và れ thì mình chịu. Mình đã tìm trong Từ điển Phát âm Trọng âm Tiếng Nhật của NHK (NHK日本語発音アクセント辞典) và tất nhiên, nó có các mục bắt đầu bằng hiragana り vân vân, nhưng mình kiểu không muốn gian lận và dùng các từ chỉ động vật, thực vật như りんご ringo/táo chỉ vì phiên bản hiragana được chấp nhận trong khi bạn cũng có thể dùng phiên bản katakana là リンゴ. Cũng tương tự với りす hoặc リス risu/sóc.
Ví dụ đây là 10 mục nhập chỉ dùng hiragana bắt đầu bằng り (trong số 25).
-
りす
-
りょ
-
りょうけん
-
りんね
-
りゅう
-
りんどう
-
りょうが
-
りょうじ
-
りりしい
-
りんず
Nhìn vào Google và WWWJDIC của Jim Breen thì đó không thực sự là những từ hiragana; chúng có vẻ xuất hiện ở dạng hiragana không đủ thường xuyên để được đưa vào từ điển của NHK. Còn bạn thì sao? Bạn có biết bất kỳ từ nào chỉ dùng hiragana trong đời sống thực bắt đầu bằng ら, り, る hoặc れ không để hoàn thành bộ của mình?
Cảm ơn!
Sửa sau khoảng một tháng: Đây là danh sách hiragana và katakana cuối cùng trong trường hợp ai đó cần điểm bắt đầu tương tự. Bài toán hiragana らりるれ vẫn chưa thực sự được giải quyết đối với mình. Mình chỉ làm việc xung quanh nó và dùng chính các âm tiết đó. Mình biết, mình biết, các bạn đã đưa ra những gợi ý hay. Cuối cùng thì từ điển và Google phần lớn không đồng ý với rāmen, rakugo, rurō và những từ khác được gợi ý. Điều đó không có nghĩa là chúng sẽ không giúp bạn có được một bộ đầy đủ :)
Chỉ là các âm tiết cho らりるれ không thông minh hay đẹp nhưng chúng cũng tạm được. Cứ tự nhiên thay thế bất cứ thứ gì phù hợp hơn mà bạn tìm thấy. Ồ và bảng katakana với ēteraito, roguin, wārudo và kyarakutā hơi mang phong cách Final Fantasy nhưng biết làm sao được? :) Cứ tự nhiên sử dụng các bảng theo ý thích của bạn nhé.
あ い う え お あなた いつも うろたえる えくぼ おはよう かもしれない きつい くすねる けしかける こんにちは さて しかし すみません せっかく そして たくさん ちょうど つまらない てっぺん とても なるほど にもかかわらず ぬかるみ ねぐら のど はっきり ひらがな ふもと へそくり ほら まさか みつかる むしろ めちゃ もっと やめ ゆっくり よろしい ら り る れ ろくに わざと ア イ ウ エ オ アカウント イギリス ウェブ エーテライト オペラ カフェ キャラクター クルミ ケーキ コーラ サンドイッチ シンガポール スマートフォン セーター ソファー タクシー チーム ツイート テーブル トマト ナイフ ニュース ヌガー ネットワーク ノート ハイタカ ヒナゲシ フロアスタンド ヘルプ ホノルル マップ ミキサー ムース メール モザイク ヤッケ ユーロ ヨーロッパ ラジオ リンゴ ルビ レンジ ログイン ワールド