Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2025

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024 năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 17210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H06; H081927220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D66; C001937220202Ngôn ngữ NgaD01; D09; D66; C001947220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; C002457310101Kinh tếA00; A01; A08; D012167310205Quản lý nhà nướcD01; C00; C19; D661977340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; D0122.587340120Kinh doanh quốc tếA00; A09; C04; D012197340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D10; C1421107340301Kế toánA00; A08; C03; D0121.5117380107Luật kinh tếA00; C00; C14; D0122.5127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D10; D0122137510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A02; A09; D0123147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B03; C0121157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A09; D0123167510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A00; B03; C0219177580101Kiến trúcV00; V01; V02; H0619187580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; C00; D0119197580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H06; H0819207580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B08; C1419217720101Y KhoaA00; A02; B00; D0822.5227720201Dược họcA00; A02; B00; D0721237720301Điều dưỡngA00; A02; B00; D0719247720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; D0824257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A07; C00; D6622.5267850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C00; D0119

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 17210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H06; H081927220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D66; C002037220202Ngôn ngữ NgaD01; D09; D66; C001947220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; C0024.557310101Kinh tếA00; A01; A08; D012367310205Quản lý nhà nướcD01; C00; C19; D661977340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; D012487340120Kinh doanh quốc tếA00; A09; C04; D012497340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D10; C1421.5107340301Kế toánA00; A08; C03; D0124.5117380107Luật kinh tếA00; C00; C14; D0124.5127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D10; D0123.5137510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A02; A09; D0124147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B03; C0123.5157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A09; D0124167510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A00; B03; C0219177580101Kiến trúcV00; V01; V02; H0619187580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; C00; D0119197580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H06; H0819207580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B08; C1419217720101Y KhoaA00; A02; B00; D0824.5227720201Dược họcA00; A02; B00; D0724237720301Điều dưỡngA00; A02; B00; D0719.5247720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; D0825.5257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A07; C00; D6624.5267850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C00; D0119

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 17210403Thiết kế đồ hoạH00;H01;H06;H081927220201Ngôn ngữ AnhD01;D09;D66;C001937220202Ngôn ngữ NgaD01;D09;D66;C001947220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D14;D15;C0022.557310101Kinh tếA00;A01;A08;D011967310205Quản lý nhà nướcD01;C00;C19;D661977340101Quản trị kinh doanhA00;A01;A08;D012287340120Kinh doanh quốc tếA00;A09;C04;D012197340201Tài chính Ngân hàngA00;A01;D10;C1420107340301Kế toánA00;A08;C03;D0120.5117380107Luật kinh tếA00;C00;C14;D0119127480201Công nghệ thông tinA00;A01;D10;D0122137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A02;A09;D0119147510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00;A01;B03;C0121157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;A09;D0119167510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00;A00;B03;C0219177580101Kiến trúcV00;V01;V02;H0619187580106Quản lý đô thị và công trìnhA00;A01;C00;D0119197580108Thiết kế nội thấtH00;H01;H06;H0819207580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;B08;C1419217720101Y khoaA00;A02;B00;D0822.5227720201Dược họcA00;A02;B00;D0721237720301Điều dưỡngA00;A02;B00;D0719247720501Răng Hàm MặtA00;A02;B00;D0823.5257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A07;C00;D6619267850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;B00;C00;D0119

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 17210403Thiết kế đồ hoạH00;H01;H06;H081927220201Ngôn ngữ AnhD01;D09;D66;C001937220202Ngôn ngữ NgaD01;D09;D66;C001947220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D14;D15;C0022.557310101Kinh tếA00;A01;A08;D011967310205Quản lý nhà nướcD01;C00;C19;D661977340101Quản trị kinh doanhA00;A01;A08;D012287340120Kinh doanh quốc tếA00;A09;C04;D012197340201Tài chính Ngân hàngA00;A01;D10;C1420107340301Kế toánA00;A08;C03;D0120.5117380107Luật kinh tếA00;C00;C14;D0119127480201Công nghệ thông tinA00;A01;D10;D0122137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A02;A09;D0119147510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00;A01;B03;C0121157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;A09;D0119167510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00;A00;B03;C0219177580101Kiến trúcV00;V01;V02;H0619187580106Quản lý đô thị và công trìnhA00;A01;C00;D0119197580108Thiết kế nội thấtH00;H01;H06;H0819207580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;B08;C1419217720101Y khoaA00;A02;B00;D0824227720201Dược họcA00;A02;B00;D0724237720301Điều dưỡngA00;A02;B00;D0719247720501Răng Hàm MặtA00;A02;B00;D0825.5257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A07;C00;D6619267850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;B00;C00;D0119

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

Link nội dung: https://itt.edu.vn/diem-chuan-dai-hoc-kinh-doanh-va-cong-nghe-a2140.html