[Mẹo cho người học tiếng Hàn] Lười không phải lúc nào cũng là "게으르다 / 게을러요". Đây là một vài lời khuyên.

Chào mọi người! TTTempting mọi người nha! Đây là Bác sĩ Ngữ pháp Tiếng Hàn!

안녕하세요! 여러분! 한국어 문법 의사입니다!

.

.

Hôm nay mình sẽ nói về từ "lazy" nhé.

.

Khi nhắn tin với một người bạn, bạn ấy nói rằng 오늘 한국어 공부하기 너무 게을러요 (Hôm nay mình lười học tiếng Hàn quá). Nghe thì có vẻ ổn, nhưng mình thấy nó hơi gượng và quyết định viết bài này để cho các bạn học tiếng Hàn biết cách dùng "lazy" cho đúng nghĩa.

.

.

Theo từ điển Webster dành cho người học, "lazy" có ba nghĩa:

  1. (mang ý phê bình): không thích làm việc chăm chỉ hoặc hoạt động

Một đứa trẻ lười biếng tránh việc nhà.

- Mình đáng lẽ ra phải làm nhiều việc hơn cuối tuần này, nhưng mình thấy lười.

-> Trong ngữ cảnh này, từ "lazy" tương đương với "sự lười biếng, sự trì trệ". "게으르다" thì ổn rồi, nhưng ở đây còn một từ đồng nghĩa khác trong tiếng Hàn: "귀찮다".

.

"게으르다" thường được dùng để miêu tả tính cách của ai đó như 게으른 사람 / 게으른 성격 / 게으른 인간 / 성격이 게으르다. Thêm nữa, nếu không bao gồm "sự lười biếng thường xuyên/ tính nhất quán của sự lười biếng", thì khó dùng "게으르다" cho hành động hoặc hành vi nhất thời. Ngoại lệ là bạn có thể nói "오늘 너 왜 이렇게 게을러?"

.

Để diễn tả "bạn không muốn làm gì cả vì đang nghỉ phép HOẶC hôm nay là Chủ nhật", thì mình gợi ý từ "귀찮다 / 하기 싫다".

.

- 오늘 공부하기 귀찮다 / 공부하기 싫다. (Hôm nay lười học quá/ Không muốn học)

- 오늘 일하기 귀찮다 / 일하기 싫다. (Hôm nay lười làm việc quá/ Không muốn làm việc)

- 침대에서 일어나기 싫다 / 일어나기 귀찮다. (Không muốn dậy khỏi giường/ Lười dậy quá)

- 몸이 아프니까 모든 것이 다 귀찮다. (Vì mệt nên mọi thứ đều thấy phiền)

- 일요일이라서 아무 것도 하기 싫다. 다 귀찮다. (Vì là Chủ nhật nên không muốn làm gì cả. Mọi thứ đều thấy phiền)

.

.

2) luôn dùng trước danh từ: không có nhiều hoạt động: khiến mọi người cảm thấy không muốn hoạt động

- một ngày hè lười nhác

Như mình đã nói ở trên, "게으르다" thường được dùng để miêu tả tính cách của ai đó. Nếu bạn định dịch câu "a lazy summer day" là "게으른 여름 날", thì sẽ sai.

.

Trong trường hợp này, bạn có thể nói "나른한 여름날". hoặc dùng các từ tương tự khác: 느긋하다 / 여유롭다.

.

나른하다: cảm thấy mệt mỏi, thiếu sức sống hoặc năng lượng.

- 나른한 봄날 (một ngày xuân mệt mỏi)

- 나른한 상태 (trạng thái mệt mỏi)

- 나른한 오후 (chiều mệt mỏi)

- 뜨거운 물에 목욕을 하니 몸이 나른해졌다. (Tắm nước nóng xong thấy người mệt nhoài)

- 봄이라서 그런지 온몸이 나른하다. (Dạo này xuân rồi nên cả người cứ mệt mỏi)

- 점심을 먹으니 나른해진다 / 몸이 나른해진다 (Ăn xong thấy buồn ngủ/ người mệt mỏi)

.

.

느긋한: tĩnh tâm, không vội vàng.

- 느긋한 하루 (một ngày thư thái)

- 느긋한 일요일 (một ngày chủ nhật thư thái)

- 느긋한 생활 (cuộc sống thư thái)

- 느긋한 성격 (tính cách thư thái)

- 느긋한 태도 (thái độ thư thái)

- 우리는 해변에서 느긋한 하루를 보냈다. (Chúng tôi đã trải qua một ngày thư thái trên bãi biển)

- 오늘 일요일이니까 느긋하게 하루를 보내요 / 휴일을 보내요. (Hôm nay chủ nhật nên cứ thư thái mà nghỉ ngơi đi)

.

.

여유롭다: dư dả thời gian, không gian, tiền bạc, v.v.

- 여유로운 모습 (vẻ ung dung)

- 여유로운 삶 (cuộc sống ung dung)

- 여유로운 시간 (thời gian dư dả)

- 여유로움을 느끼다 (cảm thấy thư thái)

- 여유로운 하루 (một ngày thư thái)

- 오늘 시간이 여유롭게 있으니까 나들이나 갈까요? (Hôm nay có nhiều thời gian nhàn rỗi, vậy mình đi chơi nhé?)

.

.

3) luôn dùng trước danh từ: di chuyển chậm chạp

.

Cũng giống như 천천히 / 유유히

.

유유히: chuyển động nhàn nhã và thư thái.

- 유유히 걷다 (đi bộ thong thả)

- 유유히 날다 (bay lượn thong thả)

- 유유히 움직이다 (chuyển động thong thả)

- 유유히 돌아다니다 (đi loanh quanh thong thả)

- 일요일에 유유히 책을 읽으며 커피를 마셨다. (Vào chủ nhật, tôi thong thả đọc sách và uống cà phê)

- 원을 그리며 천천히/유유히 나는 매 (một con chim ưng bay lượn thong thả thành vòng tròn)

- 천천히 / 유유히 흐르는 강 (một dòng sông chảy chậm)

.

ㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡ

Nếu bạn có bất kỳ phản hồi hoặc câu hỏi nào, vui lòng cho mình biết. Cảm ơn bạn.

Bác sĩ ngữ pháp tiếng Hàn sẽ luôn ở bên cạnh các bạn học tiếng Hàn! Stay TTTempting!

한국어 문법 의사는 언제나 한국어 학습자 곁에 있습니다! Stay TTTempting!

ㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡ

Tài liệu tham khảo

https://www.reddit.com/r/Korean/comments/a5c9ba/tips_for_korean_learners_%EC%A7%80%EA%B2%B9%EB%8B%A4_%EC%8B%AC%EC%8B%AC%ED%95%98%EB%8B%A4_%EA%B7%80%EC%B0%AE%EB%8B%A4_%EC%A7%80%EB%A3%A8%ED%95%98%EB%8B%A4_%EA%B2%8C%EC%9C%BC%EB%A5%B4%EB%8B%A4/

https://krdict.korean.go.kr/eng/dicSearch/SearchView?wordMatchFlag=N&mainSearchWord=%EA%B2%8C%EC%9C%BC%EB%A5%B4%EB%8B%A4&currentPage=1&sort=W&searchType=W&proverbType=&exaType=&ParaWordNo=15948&nation=eng&nationCode=6&viewType=A&blockCount=10&viewTypes=on&myViewWord=73251&myViewWord=88021

https://krdict.korean.go.kr/eng/dicSearch/SearchView?wordMatchFlag=N&mainSearchWord=%EB%82%98%EB%A5%B8%ED%95%98%EB%8B%A4&currentPage=1&sort=W&searchType=W&proverbType=&exaType=&ParaWordNo=38830&nation=eng&nationCode=6&viewType=A&blockCount=10&viewTypes=on&myViewWord=37050&myViewWord=15948&myViewWord=73251&myViewWord=88021

https://krdict.korean.go.kr/eng/dicSearch/SearchView?wordMatchFlag=N&mainSearchWord=%EB%8A%90%EA%B8%8B%ED%95%98%EB%8B%A4&currentPage=1&sort=W&searchType=W&proverbType=&exaType=&ParaWordNo=40387&nation=eng&nationCode=6&viewType=A&blockCount=10&viewTypes=on&myViewWord=38830&myViewWord=37050&myViewWord=15948&myViewWord=73251&myViewWord=88021

https://krdict.korean.go.kr/eng/dicSearch/SearchView?wordMatchFlag=N&mainSearchWord=%EC%97%AC%EC%9C%A0%EB%A1%AD%EB%8B%A4&currentPage=1&sort=W&searchType=W&proverbType=&exaType=&ParaWordNo=67788&nation=eng&nationCode=6&viewType=A&blockCount=10&viewTypes=on&myViewWord=40387&myViewWord=38830&myViewWord=37050&myViewWord=15948&myViewWord=73251&myViewWord=88021

https://krdict.korean.go.kr/eng/dicSearch/SearchView?wordMatchFlag=N&mainSearchWord=%EC%9C%A0%EC%9C%A0%ED%9E%88&currentPage=1&sort=W&searchType=W&proverbType=&exaType=&ParaWordNo=70639&nation=eng&nationCode=6&viewType=A&blockCount=10&viewTypes=on&myViewWord=67788&myViewWord=40387&myViewWord=38830&myViewWord=37050&myViewWord=15948&myViewWord=73251&myViewWord=88021

Link nội dung: https://itt.edu.vn/index.php/tu-dong-nghia-voi-tu-luoi-bieng-a6250.html