Trường Đại học Công nghệ (ĐHQGHN) công bố điểm sàn 2025
Theo đó, mức điểm sàn đối với các ngành thuộc nhóm Máy tính, Công nghệ thông tin và Trí tuệ nhân tạo (AI) là 24 điểm. Các ngành còn lại áp dụng ngưỡng điểm sàn là 22 điểm.
Năm nay, Trường Đại học Công nghệ tuyển sinh tổng cộng 4.020 chỉ tiêu, tăng 1.060 chỉ tiêu so với năm 2024. Số lượng ngành tuyển sinh cũng mở rộng lên 20 ngành đào tạo, trong đó có một số ngành lần đầu được đưa vào đào tạo, đáp ứng xu hướng công nghệ và nhu cầu thị trường lao động như:
Trường sử dụng đa dạng phương thức tuyển sinh: xét tuyển thẳng, xét theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA), chứng chỉ quốc tế (SAT), xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT, và các phương thức khác. Nhiều tổ hợp môn được áp dụng tùy từng ngành, trong đó một số ngành đặc thù như Công nghệ nông nghiệp, Công nghệ sinh học được bổ sung thêm tổ hợp B00 (Toán - Hóa - Sinh).
TT
Mã xét tuyển
Mã ngành
Chỉ tiêu
Phương thức tuyển sinh
1
CN1
Công nghệ thông tin
7480201
Công nghệ thông tin
420
Tuyển thẳng (301), ĐGNL HSA (401), SAT (415), THPT (100)
2
CN2
Kỹ thuật máy tính
7480106
Kỹ thuật máy tính
420
Như CN1
3
CN3
Vật lý kỹ thuật
7520401
Vật lý kỹ thuật
120
Như CN1
4
CN4
Cơ kỹ thuật
8520101
Cơ kỹ thuật
60
Như CN1
5
CN5
CNKT xây dựng
7510103
CNKT xây dựng
180
Như CN1
6
CN6
CNKT cơ điện tử
7510203
CNKT cơ điện tử
180
Như CN1
7
CN7
Thí điểm
7510901
CN Hàng không vũ trụ*
120
Như CN1
8
CN8
Khoa học máy tính
7480101
Khoa học máy tính
420
Như CN1
9
CN9
CNKT điện tử - viễn thông
7510302
CNKT điện tử - viễn thông/CN Thiết kế vi mạch
480
Tổ hợp A00, A01, X06, X26, D01 (Toán hệ số 2)
10
CN10
Công nghệ nông nghiệp*
7519002
Công nghệ nông nghiệp*
60
Như CN1 + B00
11
CN11
Kỹ thuật điều khiển và TĐH
7520216
Kỹ thuật điều khiển và TĐH
120
Như CN1
12
CN12
Trí tuệ nhân tạo
7480107
Trí tuệ nhân tạo
300
Như CN1
13
CN13
Kỹ thuật năng lượng*
7520406
Kỹ thuật năng lượng*
60
Như CN1
14
CN14
Hệ thống thông tin
7480104
Hệ thống thông tin
240
Như CN1
15
CN15
Mạng máy tính và TT dữ liệu
7480102
Mạng máy tính và TT dữ liệu
120
Như CN1
16
CN17
Kỹ thuật Robot*
7520217
Kỹ thuật Robot*
60
Như CN1
17
CN18
Thiết kế CN & Đồ họa*
7529041
Thiết kế CN & Đồ họa*
60
Như CN1
18
CN19
CN Vật liệu
7510402
CN Vật liệu & Vi điện tử
120
Như CN1
19
CN20
Khoa học dữ liệu
7460108
KH & Kỹ thuật dữ liệu
120
Như CN1
20
CN21
CN Sinh học
7420201
CNKT sinh học
120
Như CN1 + B00
(*): Các ngành thí điểm hoặc mới mở trong năm 2025.
Thu Trang
Link nội dung: https://itt.edu.vn/index.php/dai-hoc-cong-nghe-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-diem-chuan-a3550.html