thông báo tuyển sinh năm 2025 đại học đông á

Thông báo tuyển sinh năm 2025 Đại học Đông Á

I. ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

1. Đối tượng dự tuyển:

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

2. Điều kiện dự tuyển:

3. Phạm vi tuyển sinh:

II. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH (Thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

1. Phương thức tuyển sinh

Thí sinh có thể đăng ký tất cả các phương thức. Khi xét tuyển, thí sinh đã trúng tuyển ở phương thức này sẽ không được tham gia xét tuyển bởi các phương thức tuyển sinh khác. Các phương thức thí sinh có thể đăng ký xét tuyển cho các ngành năm 2025 như sau:

2. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT) cho các phương thức xét tuyển

Trong đó:

III. ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN CHO CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành (mã xét tuyển 301)

2. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (mã xét tuyển 100)

3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (Kết quả cả năm lớp 12) (mã xét tuyển 200)

  1. Xét tuyển dựa vào Tổng điểm của 3 (ba) môn học cả năm lớp 12 trong tổ hợp xét tuyển của từng ngành đào tạo =>18,0 điểm.
  2. Xét tuyển dựa vào điểm trung bình các môn học cả năm lớp 12 >=6,0.

4. Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2025 (mã xét tuyển 402)

5. Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (Trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm thông báo thu hồ sơ) kết hợp điểm môn thi tốt nghiệp THPT 2025 (mã xét tuyển 409).

Ngôn Ngữ

Loại chứng chỉ

Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5 trở lên

Tiếng Anh

IELTS

5.0 - 5.5

6.0 - 6.5

7.0 trở lên

TOEFL Paper

447 - 510

513 - 547

550 trở lên

TOEFL CBT

153 - 180

183 - 210

213 trở lên

TOEFL IBT

53 - 64

65 - 78

79 trở lên

TOEIC

601 - 700

701 - 900

901 trở lên

VSTEP

5.5

6.0

7.0 trở lên

Tiếng Trung Quốc

HSK

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5 trở lên

Tiếng Hàn Quốc

TOPIK II

120 - 149

150 - 189

190 trở lên

Tiếng Nhật Bản

JLPT

N4

N3

N2 trở lên

Điểm môn ngoại ngữ quy đổi

8.0

9.0

10

6. Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (mã xét tuyển 405)

7. Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (mã xét tuyển 411): Áp dụng ngành Dược và Y Khoa

IV. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Điểm trúng tuyển Đợt 1 sẽ được công bố sau khi hoàn thành xét trúng tuyển trên hệ thống Quốc gia. Các Đợt bổ sung còn lại (nếu có) sẽ được Trường công bố thời gian cụ thể trên website của Trường. Công thức tính điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển được xác định như sau:

► Điểm Trúng tuyển = Điểm tổng các môn (Tổ hợp môn xét tuyển)/Điểm ĐGNL/Điểm trung bình cả năm lớp 12 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (làm tròn đến 02 chữ số thập phân).

V. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO

► Chỉ tiêu tuyển sinh: 6.052 chỉ tiêu.

1. Cơ sở đào tạo Đà Nẵng - Tổng chi tiêu 4.969

TT

Mã ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Xét kết quả thi THPT

(Theo tổ hợp xét tuyển)

Xét kết quả học bạ

(Theo tổ hợp xét tuyển)

Xét điểm TBC lớp 12

Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG HCM

Điểm XT

Tổ hợp XT

Điểm XT

Tổ hợp XT

Điểm XT

Điểm XT

1

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

≥ 15

C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21

≥ 18

C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21

≥ 6.0

≥ 600

2

7810201

Quản trị khách sạn

3

7810202

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

4

7480106

Kỹ thuật máy tính

≥ 15

A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26

≥ 18

A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26

≥ 6.0

≥ 600

5

7480107

Trí tuệ nhân tạo

6

7480201

Công nghệ thông tin

7

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

≥ 15

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

≥ 18

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

≥ 6.0

≥ 600

8

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

9

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

11

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

10

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

≥ 15

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

≥ 18

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

≥ 6.0

≥ 600

12

7340101

Quản trị kinh doanh

13

7340115

Marketing/ Digital Marketing

14

7340122

Thương mại điện tử

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

16

7340301

Kế toán

17

7220201

Ngôn ngữ Anh

≥ 15

C00, C03, C04

D01, D10, D14

X02, X70, X78

≥ 18

C00, C03, C04

D01, D10, D14

X02, X70, X78

≥ 6.0

≥ 600

18

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

19

7220209

Ngôn ngữ Nhật

20

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21

7620101

Nông nghiệp

≥ 15

A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14

≥ 18

A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14

≥ 6.0

≥ 600

22

7540101

Công nghệ thực phẩm

23

7640101

Thú y

24

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

≥ 15

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

≥ 18

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

≥ 6.0

≥ 600

25

7340120

Kinh doanh quốc tế

≥ 15

A07, C04, D01, D09, D10, X01,

X02, X17, X21

≥ 18

A07, C04, D01, D09, D10, X01,

X02, X17, X21

≥ 6.0

≥ 600

26

7310401

Tâm lý học

≥ 15

B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70

≥ 18

B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70

≥ 6.0

≥ 600

27

7229030

Văn học

≥ 15

C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78

≥ 18

C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78

≥ 6.0

≥ 600

28

7229042

Quản lý văn hoá (1)

≥ 15

B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17, X70

≥ 18

B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17, X70

≥ 6.0

≥ 600

29

7210104

Đồ hoạ (1)

≥ 15

A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07

≥ 18

A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07

≥ 6.0

≥ 600

30

7210404

Thiết kế thời trang (1)

≥ 15

D01, X02, X07,

X21, X27, V01 V02, V03, H06

≥ 18

D01, X02, X07,

X21, X27, V01 V02, V03, H06

≥ 6.0

≥ 600

31

7320104

Truyền thông đa phương tiện

≥ 15

A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21

≥ 18

A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21

≥ 6.0

≥ 600

32

7340404

Quản trị nhân lực

≥ 15

A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78

≥ 18

A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78

≥ 6.0

≥ 600

33

7340406

Quản trị văn phòng

34

7380101

Luật (2)

≥15

A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25

≥ 19.5

A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25

≥ 6.5

≥ 720

35

7380107

Luật kinh tế (2)

36

7720401

Dinh dưỡng

≥ 15

A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14

≥ 18

A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14

≥ 6.0

≥ 600

37

7720302

Hộ sinh (3)

Công bố trước 22/7

≥19.5

≥ 6.5

≥ 720

38

7720301

Điều dưỡng (3)

39

7720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng (3)

40

7720201

Dược học (3)

A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14

≥ 24

A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14

≥ 8.0

≥ 800

41

7720101

Y khoa (4)

≥ 24

≥ 8.0

≥ 800

42

7140201

Giáo dục Mầm non (5)

B03, C00, C03, C04, D01, D15, M06, X02, X70

≥ 24

B03, C00, C03, C04, D01, D15, M06, X02, X70

≥ 8.0

≥ 800

43

7140202

Giáo dục Tiểu học (5)

≥ 24

≥ 8.0

≥ 800

2. Phân hiệu tại tỉnh Đắk Lắk - Tổng chỉ tiêu 1.083

TT

Mã ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Xét kết quả thi THPT

(Theo tổ hợp xét tuyển)

Xét kết quả học bạ

(Theo tổ hợp xét tuyển)

Xét điểm TBC lớp 12

Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG HCM

Điểm XT

Tổ hợp XT

Điểm XT

Tổ hợp XT

Điểm XT

Điểm XT

1

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

≥ 15

C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21

≥ 18

C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21

≥ 6.0

≥ 600

2

7810201

Quản trị khách sạn

3

7480201

Công nghệ thông tin

≥ 15

A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26

≥ 18

A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26

≥ 6.0

≥ 600

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

≥ 15

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

≥ 18

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

≥ 6.0

≥ 600

5

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

≥ 15

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

≥ 18

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

≥ 6.0

≥ 600

6

7340101

Quản trị kinh doanh

7

7340115

Marketing/ Digital Marketing

8

7340301

Kế toán

9

7220201

Ngôn ngữ Anh

≥ 15

C00, C03, C04

D01, D10, D14

X02, X70, X78

≥ 18

C00, C03, C04

D01, D10, D14

X02, X70, X78

≥ 6.0

≥ 600

10

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

11

7620101

Nông nghiệp

≥ 15

A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14

≥ 18

A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14

≥ 6.0

≥ 600

12

7540101

Công nghệ thực phẩm

13

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

≥ 15

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

≥ 18

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

≥ 6.0

≥ 600

14

7320104

Truyền thông đa phương tiện

≥ 15

A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21

≥ 18

A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21

≥ 6.0

≥ 600

15

7380107

Luật kinh tế (2)

≥ 15

A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25

≥ 19.5

A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25

≥ 6.5

≥ 720

16

7720301

Điều dưỡng (3)

Công bố trước 22/7

A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14

≥ 19.5

A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14

≥ 6.5

≥ 720

Link nội dung: https://itt.edu.vn/index.php/dai-hoc-dong-a-xet-hoc-ba-a15281.html