MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ KỸ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 -NĂM HỌC 2024 -2025
MÔN: TIẾNG ANH 10
I. MA TRẬN:
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
% điểm
TNKQ nhiều lựa chọn
Tự luận
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
1
LISTENING
Listening 1
3
2
0
0
0
0
3
2
0
12,5%
Listening 2
3
2
0
0
0
0
3
2
0
12.5%
2
LANGUAGE
Vocabulary
1
1
0
0
0
2
1
1
2
15 %
Grammar
2
2
0
0
0
0
2
2
0
10%
3
READING
Reading 1
3
2
0
0
0
0
3
2
0
12.5%
Reading 2
3
2
0
0
0
0
3
2
0
12.5%
4
WRITING
Writing 1
2
0
0
0
0
0
2
3
0
5%
Writing 2
0
0
0
0
0
2
0
0
1
10%
Writing 3
0
0
0
0
0
1 para
0
0
1
10%
Tổng số câu
17
11
0
0
0
4 + 1 para
20
15
2
100%
Tổng số điểm
7
3
4
3
3
10
Tỉ lệ %
70
30
40
30
30
100
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 -NĂM HỌC 2024 -2025 - MÔN: TIẾNG ANH 10
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
(Đã được tách ra theo các mức độ)
Số lượng câu hỏi ở các mức độ
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Tự luận
I.
LISTENING
- Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại trong khoảng 1.5 phút (khoảng 180 - 200 từ) để trả lời các dạng câu hỏi có liên quan đến các chủ đề đã học:
- Gender equality
- Viet nam and international organisations
- New ways to learn
(True/False hoặc dạng bài tương tự)
Biết:
- Nghe lấy thông tin chi tiết.
3
0
Hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm câu trả lời đúng.
2
0
- Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại khoảng 1.5 phút (khoảng 180 - 200 từ) liên quan đến các chủ đề đã học:
- Gender equality
- Viet nam and international organisations
- New ways to learn
(MCQs hoặc dạng bài tương tự)
Biết:
- Nghe lấy thông tin chi tiết
3
0
Hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm câu trả lời đúng.
2
0
1
0
II.
III.
LANGUAGE
READING
1. Vocabulary
Từ vựng đã học theo chủ điểm. (Unit 6-7-8 Tiếng Anh 10)
- Gender equality
- Viet nam and international organisations
- New ways to learn
(MCQs hoặc dạng bài tương tự)
Biết:
Nhận ra, nhớ lại, liệt kê được các từ vựng theo chủ đề đã học.
1
0
Hiểu:
- Hiểu và phân biệt được các từ vựng theo chủ đề đã học.
- Nắm được các mối liên kết và kết hợp của từ trong bối cảnh và ngữ cảnh tương ứng.
1
0
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng đã học trong văn cảnh (danh từ, động từ, tính từ và trạng từ…)
0
2
2. Grammar
Các chủ điểm ngữ pháp đã học.
(Unit 6-7-8 Tiếng Anh 10)
- passive voice with modals
- comparative and superlative adjectives
- relative pronouns and relative clauses
(MCQs / hoặc dạng bài tương tự)
Biết:
- Nhận ra được các kiến thức ngữ pháp đã học.
2
0
Hiểu:
- Hiểu và phân biệt các chủ điểm ngữ pháp đã học.
2
0
Hiểu:
- - Phân biệt được các đặc trưng, đặc điểm các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản như các dạng khác nhau của động từ (V_ing, to_inf, bare inf …)
2
0
1.Close-text
Đọc tờ rơi/quảng cáo và điền từ vào chỗ trống:
Chủ đề:
- Gender equality
- Viet nam and international organisations
- New ways to learn
- Biết:
+ Nhận ra các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản.
3
0
- Hiểu:
+ Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản.
2
0
2. Reading comprehension
Hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết đoạn văn bản có độ dài khoảng 220-250 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương trình.
- Gender equality
- Viet nam and international organisations
- New ways to learn
(MCQs hoặc dạng bài tương tự)
- Hiểu:
+ Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản.
3
0
Hiểu:
- Hiểu ý chính của bài đọc và chọn câu trả lời phù hợp.
- Hiểu được nghĩa tham chiếu.
- Loại trừ các chi tiết để đưa ra câu trả lời phù hợp
2
0
0
Writing 1
( Re-ordering)
- Biết:
Nhận diện dùng từ, cấu trúc, cú pháp trong câu sắp đơn lẻ và sắp xếp thành một hội thoại/lá thư/đoạn văn theo đúng trật tự, cấu trúc.
2
Writing 2
( Sentence transformation)
- Vận dụng:
- Sử dụng được kiến thức về các cấu trúc câu để viết lại được câu cùng nghĩa với câu đã cho
0
2
Writing 3
(Writing paragraph)
- Vận dung:
- Viết đoạn văn/lá thư/ bài báo liền mạch, đơn giản khoảng 120 - 150 từ về các chủ điểm mà cá nhân quan tâm và bày tỏ quan điểm, ý kiến cá nhân
Chủ đề:
- Gender equality
- Viet nam and international organisations
- New ways to learn
0
1 bài viết
TỔNG SỐ CÂU
28
(TN)
3 (TL)
(4 câu + 1 bài viết)
TỔNG SỐ ĐIỂM
7
3
TỈ LỆ
70%
30%